| ngồi phịch | đgt Ngồi xuống một cách nặng nề: Bực mình với chồng, chị ngồi phịch trên ghế. |
Vẻ mặt buồn rầu , dáng điệu uể oải , Tuyết vào phòng khách ngồi phịch xuống cái ghế nệm dài. |
| Nhà tôi ở phố H... Mai tiễn bà Án ra tới cổng rồi quay vào trong nhà ngồi phịch xuống ghế , bưng mặt khóc. |
| Bà vờ hỏi Lộc : Con sao thế ? Lộc không nghe rõ...Bà lại hỏi : Con ốm đấy à ? Lộc ngồi phịch xuống ghế bưng mặt khóc nức nở : Bẩm mẹ...con... Bà Án lại gần an ủi : Con có điều gì cứ nói cho mẹ hay , can chi lại để bụng cho thêm khổ. |
| Bỗng Lộc ngồi phịch xuống ghế , bưng mặt khóc. |
Bà phán ngồi phịch xuống sập và thét càng to : À ông lại còn giấu giếm cho con ông ! Nó nói xấu tôi với ông. |
| Đến lúc thở phì phò , Hội ngồi phịch xuống ghế văn phòng mở quạt. |
* Từ tham khảo:
- trần-luỹ
- trần-hủ
- trần-mẻ
- Trần-Thủ-Độ
- tre dây
- tre tầm-vông