| ngồi đồng | đt. X. Ngồi cốt. |
| ngồi đồng | - Ngồi cho quỉ thần nhập vào mình rồi nói và làm theo ý quỉ thần, theo mê tín. |
| ngồi đồng | Ngồi để lên đồng (cho hồn, người chết nhập vào), theo mê tín. |
| ngồi đồng | đgt Ngồi trước bàn thờ để lên đồng: Bà ấy sắm đủ khăn chầu áo ngự để ngồi đồng. |
| ngồi đồng | .- Ngồi cho quỉ thần nhập vào mình rồi nói và làm theo ý quỉ thần, theo mê tín. |
| ngồi đồng | Ngồi để cho quỷ thần ốp bóng vào mà lên đồng: Ngồi đồng chổi. Ngồi đồng mẫu. |
| Ðang ngồi đồng trước những lá thư đã dần mỏng tang cả giấy lẫn nỗi đợi chờ , ngẩng lên , tôi sững sờ gặp em trai đã đứng bao giờ cạnh tôi , nhìn xuống. |
| Tự hào vì những tháng ngày nngồi đồnghành cùng các em đã có một kết quả xứng đáng. |
| Ngoài thời gian nngồi đồngtạo tác , chỉ cần một chút sơ sẩy vô tội vạ , chẳng hạn... một cái hắt hơi là chi tiết bay biến. |
| Anh cũng cho biết thông thường mỗi lần anh gia công cho tác phẩm của mình đều phải mất liên tục sáu giờ đồng hồ nngồi đồng, thời gian thư giãn cho cặp mắt chỉ có vài giây ngắn ngủi giữa khoảng 5 10 phút. |
| Con gái chưa đầy năm đã thấy vợ son phấn , váy áo nngồi đồngở vũ trường. |
* Từ tham khảo:
- ngồi không
- ngồi không ăn bám
- ngồi la liệt như la hán
- ngồi làm vì
- ngồi lê
- ngồi lê đôi mách