Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngồi bẹp
đt. C/g. Ngồi chèm-bẹp, Ngồi bệt và Ngồi trệt, đặt đít xuống mặt phẳng rộng, chân gập lại:
Ngồi bẹp ít sợ lỡ trôn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
giải-tiêu
-
giải toà
-
giải-trừ đương-nhiên
-
giải-hoàng
-
GIẢI-ĐÃI
-
GIAY
* Tham khảo ngữ cảnh
Quyên vẫn
ngồi bẹp
nhìn dòng nước , mắt long lanh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngồi bẹp
* Từ tham khảo:
- giải-tiêu
- giải toà
- giải-trừ đương-nhiên
- giải-hoàng
- GIẢI-ĐÃI
- GIAY