| ngồi bàn | đt. Ngồi lại bàn ăn, dùng bữa: Mời ông bà lên ngồi bàn, cơm đã dọn. // Làm việc giấy ở một chỗ nhất-định: Được đổi về tỉnh ngồi bàn giữ bộ ghe. |
| Khi đi ngang qua sân , nàng nhìn vào bên trong thấy Minh đang ngồi bàn hí hoáy viết. |
ngồi bàn giấy , Lộc chống tay nghĩ ngợi. |
Một bức tranh gia đình đầm ấm bỗng vẽ ra trước mắt chàng : Trong lò sưởi , ngọn lửa hồng và rung động , xây lưng lại lò sưởi , Huy ngồi bàn giấy hí hoáy viết , thỉnh thoảng lại ngừng bút ngẫm nghĩ. |
| Một trò lên ngồi bàn thầy giáo cầm thước đập mạnh và gióng giạc thét : Silence ! Tức thì ở khắp trong phòng nhao nhao lên những câu phản đối : Về chỗ ! A vo tre place !... Làm bộ gì thế , thằng Hạnh ? Hạnh thét to để cố trùm lấp những tiếng ồn ào : Các anh phải biết buồng giấy ông đốc ở ngay bên cạnh. |
| Tích và bà mẹ đương ngồi bàn tán , thấy nàng về ngưng lại , mỗi người ngồi một chỗ , nhưng thỉnh thoảng đưa mắt nhìn nàng. |
| Cả ba năm học cùng lớp , Sài ngồi bàn đầu tiên bên trái , còn cô ta ngồi bàn cuối cùng bên phải. |
* Từ tham khảo:
- YỂN
- yển-nguyệt
- yển qua
- yêu-chuộng
- yêu dùng
- yêu-ảo