Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngọc bàn
dt. Cái bàn bằng ngọc. // Mặt trăng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lùn chủng
-
lùn cùn
-
lùn lùn
-
lùn tè
-
lùn tịt
-
lùn xịt
* Tham khảo ngữ cảnh
Hàm sơn ngân kính khuyết ,
Cách vụ
ngọc bàn
thu.
Sau đó , N
ngọc bàn
với Dũng gặp bà Vy làm giấy ủy quyền đòi nợ với chi phí là 20 triệu đồng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngọc-bàn
* Từ tham khảo:
- lùn chủng
- lùn cùn
- lùn lùn
- lùn tè
- lùn tịt
- lùn xịt