| nguyên bị | dt. Bên đứng kiện và bên bị kiện: Hai bên nguyên bị đã thoả-thuận. |
| nguyên bị | - Bên nguyên và bên bị trong một việc kiện cáo. |
| nguyên bị | dt. Bên đứng ra cáo và bên bị cáo: Nguyên bị đều lỗ cả. |
| nguyên bị | .- Bên nguyên và bên bị trong một việc kiện cáo. |
| Quân nguyên bị bỏ xác tại Giao Châu , chắc gần một triệu sinh mạng. |
Điện Càn nguyên bị sét đánh , vua coi chầu ở điện phía đông402. |
Thượng thư Lý nguyên bị tội , chết ở trong ngục , vì con gái của Nguyên là thứ phi Chương Anh có lỗi. |
| Ngày mồng 8 , quan quân hội chiến ngoài biển Đại Bàng , bắt được ba trăm chiếc thuyền giặc , mười thủ cấp giặc , quân nguyên bị chết đuối rất nhiều897. |
| Hãy nên noi theo việc trước : khi ấy quân nguyên bị giết , giặc Chiêm phải nộp đầu... Xin nghĩ lại điều đó , để làm thế vững vàng cho nước nhà. |
| Tài nnguyên bịmóc ruột , thất thoát ngân sách nhà nước và kéo nhiều hệ lụy khác như đường sá bị hư hỏng , xuống cấp. |
* Từ tham khảo:
- xủng xoảng
- xũng xẵng
- xúng xa xúng xính
- xúng xính
- xúng xính như lễ sinh
- xụng xịu