| ngoảnh đầu | đgt Quay đầu về phía sau: Ngoảnh đầu lại không trông thấy nữa (Tô-hoài). |
| Nàng ngoảnh đầu lại : Huy , nét mặt rầu rầu đương ngắm nàng , có chiều ái ngại , thương yêu. |
| Anh ta suýt ngã chúi , rồi lấy lại được thăng bằng , trước khi đi tiếp còn cố ngoảnh đầu nhìn về phía ông giáo một lần chót. |
Tôi ngoảnh đầu lại , và ngạc nhiên thấy con dã tràng vẫn còn ở đó , không chịu nhúc nhích lấy một li. |
Bắp Rang thở ra : Thì ra mày làm ở đây ! Ria Mép kéo chiếc ghế bên cạnh : Mày ngồi xuống đây đi ! Không được ! Răng Chuột bối rối ngoảnh đầu vô trong Tao phải làm việc. |
Trời gần sáng , Nhị Khanh vội dậy để cáo biệt , vừa đi vừa ngoảnh đầu nhìn lại , rồi thoắt chốc thì biến đi mất. |
| ngoảnh đầu lại không trông thấy nữa , thế là khuất hẳn. |
* Từ tham khảo:
- âm kinh
- âm kính
- âm lạc
- âm lãnh
- âm lăng tuyền
- âm li