| ngủ luôn | đt. Ngủ hoài, tới giờ cũng chẳng dậy: Ngủ luôn tới trưa // Chết luôn trong giấc ngủ: Hồi hôm, bà đi ngủ rồi ngủ luôn, sáng bét nội nhà mới hay. |
| Chàng lang thang hết phố nọ đến phố kia , rồi có khi rẽ vào một nhà chứa và ngủ luôn ở đấy cho đến sáng. |
| Con tin như vậy. Tối hôm qua con tập quyền tới khuya , nên ngủ luôn ngoài nhà thầy võ |
Sau đấy một tháng , chứng bệnh cũ miên nhất khí bỗng phát lại và lần này thì ông Chiêu Hiện ngủ luôn một giấc để lũ con đưa ra một cánh đồng tỉnh Sơn Tây , huyệt đào sâu xuống mới có nửa thước , đã thấy lởm chởm lổn nhổn những đá tổ ong. |
| Có khi ông ta say rượu , ngủ luôn ngoài đường cái. |
| Khách đến quán thường ngả lưng trên võng mà thảnh thơi lướt mạng và uống càphê , tiện thì nngủ luônmột giấc không sao. |
| Nằm thẳng khi nngủ luônluôn nằm nghiêng? |
* Từ tham khảo:
- cười ngặt cười nghẽo
- cười ngất
- cười ngỏn ngoẻn
- cười người chẳng ngẫm đến ta
- cười người chẳng nghĩ đến thân
- cười nhạt