| ngủ kỹ | dt. Ngủ đúng giờ giấc và trong chăn êm nêm ấm: Ăn no ngủ kỹ. |
| Thỉnh thoảng chàng mới thoáng chú ý một chút đến đứa bé mà chàng thấy lúc nào cũng quấn kín trong miếng vải trắng và nhắm mắt ngủ kỹ. |
| Sơn tung chăn tỉnh dậy , nhưng không bước xuống giường ngay như mọi khi , còn ngồi thu tay vào trong bọc , bên cạnh đứa em bé vẫn nắm tay ngủ kỹ. |
| Ngay khi tôi mới về tôi bảo sao nghe vậy , đố dám trái lời , mà đây chỉ là làm lẽ thôi đấy ! Tám Bính lườm Hai Liên : Gớm ! Chị chỉ được cái đáo để thôi ! Còn phải bàn ! Chợt có tiếng người ở gian bên nói vọng sang : Này bà , ông ấy nhắn tôi dặn bà tối nay cứ ngủ kỹ một mình , ông ấy đến " tua " " gác nhà giấy " đấy. |
| Họ cười đùa suốt ngày , hồn nhiên như cây cỏ , ăn no , ngủ kỹ. |
| Năm 2017 , được dự báo có sự thay đổi ở xu hướng du lịch , theo đó du khách không còn chuộng hình thức du lịch hưởng thụ theo kiểu ăn no , nngủ kỹnữa , mà thay vào đó là du lịch kết hợp điều trị bệnh , hoặc sử dụng một dịch vụ chăm sóc sức khỏe , nghỉ dưỡng. |
| Họ đều phập phồng , nín thở chờ đợi bởi cho rằng qua rồi cái thời tư duy trẻ con chỉ cần ăn no nngủ kỹ. |
* Từ tham khảo:
- lạn-hủ
- lạn-mạn
- lạn-thục
- lang-dâm
- lanh tay
- lành dữ