| ngu giả | dt. Người ngu, kẻ ngu. |
| ngu giả | dt. Người ngu. |
| Chúng ta thường nghe nói , bậc trí giả thường là người đại trí giả ngu , nhưng trong thực tế , trong cuộc sống hàng ngày cũng có rất nhiều người đại nngu giảtrí. |
| Những người đại nngu giảtrí này thường là người thích thể hiện mình thông minh hơn người. |
| Tuy nhiên , người đại trí giả ngu và người đại nngu giảtrí là hoàn toàn khác nhau ở chỗ tự mình biết mình. |
* Từ tham khảo:
- bọng đái
- bọng ong
- boóc ba-ga
- boóc-đô
- boóc-tê
- boong