| ngơi nghỉ | đt. X. Nghỉ-ngơi. |
| ngơi nghỉ | Nht. Nghỉ-ngơi. |
| Tiếng hí dài của con ngựa trắng trong đêm yên tĩnh liệu Viễn có lắng nghe được hay không? ★★★ Trở về từ Cấm Sơn , Viễn đã làm việc liên tục mấy ngày không ngơi nghỉ. |
| Mưa vẫn quất từng đợt không ngơi nghỉ , tiếc phiền xuống mái. |
| Dù có lúc ông muốn bà ngơi nghỉ , về nhà an dưỡng tuổi già nhưng bà không đồng ý. |
| Cả con phố như được ngơi nghỉ sau cả tuần căng mình ngột ngạt. |
Từ ngày vào cung , người con gái hái dâu chẳng khi nào ngơi nghỉ. |
| Đến nay , dù tuổi đã cao , ông vẫn không nngơi nghỉmà tiếp tục truyền dạy kinh nghiệm cho thế hệ trẻ , mở các lớp dạy hát dân ca , tổ chức sinh hoạt dân ca ví , giặm gia đình Mang trong mình cả hình bóng quê hương , được sáng tạo bởi quần chúng nhân dân lao động , dân ca , ví giặm đang lan tỏa sâu rộng trong đời sống người dân. |
* Từ tham khảo:
- nguyệt-luân
- nguyệt-lương
- nguyệt-lượng
- nguyệt-nhĩ
- nguyệt-phủ
- nguyệt-quang