| ngoài lề | trt. C/g. Bên lề, phía ngoài, không ở trong cuộc, trong phạm-vi: Ngoài lề cuộc đời; ghi chú ngoài lề. |
| ngoài lề | tt, trgt Không thuộc phạm vi: Ngoài lề xã hội; Công việc ngoài lề. |
Loan thoáng nghĩ đến hai cảnh đời trái ngược nhau : một cảnh đời yên tịnh ngày nọ trôi theo ngày kia như dòng sông êm đềm chảy , nhẫn nại sống trong sự phục tùng cổ lệ như mọi người con gái khác và một cảnh đời rộn rịp , khoáng đạt , siêu thoát ra hẳn ngoài lề lối thường. |
| Ta có thể gạt phắt ra ngoài lề , để chẳng bao giờ phải nghe những từ ngữ chưa phải lúc thốt ra. |
| Điều trước hết cần thực hiện là phải nêu cao và làm sâu sắc , lan tỏa khát vọng tự cường phát triển của dân tộc Việt Nam thành công hoặc là không bao giờ , bị gạt ra ngoangoài lềa sự phát triển , lúng túng trong "bẫy thu nhập trung bình" , để rồi rơi vào trì trệ , suy thoái. |
| Khi những kẻ tài cán chưa biết ra sao nắm giữ các chức vụ công một cách không minh bạch , điều đó có nghĩa là những hiền tài thực sự của đất nước vẫn bị gạt ra nngoài lề. |
| Khi những người năng lực chưa được kiểm chứng nắm giữ các chức vụ công một cách không minh bạch , thì có nghĩa là những hiền tài thực sự của đất nước vẫn bị gạt ra nngoài lề. |
| Bỏ nngoài lềnhững câu chuyện ồn ào về giọng hát của Chi Pu , điều khiến nhiều người quan tâm và chú ý còn nằm ở những món đồ thời trang hàng hiệu mà cô diện trong MV này. |
* Từ tham khảo:
- nhiễm-hàn
- nhiễm-liệu
- nhiễm phong
- nhiễm-tập
- nhiễm-thảo
- nhiên-nạp