Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngồi tàu
đt. Đi tàu, ngồi trên tàu đi đến một nơi nào:
Ngồi tau đi Đà-nẵng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chó xù Tây Ban Nha
-
chó xù xoắn Nhật
-
chọ
-
choa
-
choa choả
-
choa choã
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ Hà Tiên , bạn n
ngồi tàu
hơn 1h.
Nhưng chị khuyên nên chọn bay vì chỉ mất 2 giờ bay và 5 giờ ngồi xe khách thay vì mất 26 giờ n
ngồi tàu
và ô tô.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngồi tàu
* Từ tham khảo:
- chó xù Tây Ban Nha
- chó xù xoắn Nhật
- chọ
- choa
- choa choả
- choa choã