| ngoài cùng | tt, trgt ở phía xa nhất bên ngoài: Tôi nằm phía ngoài cùng (NgKhải). |
| Lần này cả lượt vải ngoài cùng đầm đìa máu. |
| Nằm ngoài cùng là một ông lão xấp xỉ 80. |
| Thui xong , đem ra mổ , cắt đầu , cắt chân để riêng ra , duy chỉ lấy bộ lòng , làm thực kỹ , gia giảm đậu xanh , hành tỏi thực thơm cho vào đấy , rồi lấy những cành lá ổi bọc thực kín con chó lại , bọc cho dày , ngoài lại phủ một lần lá chuối , dàn hậu mới lấy bùn quánh đắp ra phía ngoài cùng. |
| Ngạn rờ coi chỗ Đạt đang moi trước Ngạn , nên lát sau cậu ta đã rút được viên gạch ngoài cùng. |
Hồi chúng tôi cùng học Đại học Sư phạm , sinh viên gần như là bắt buộc trăm phần trăm phải ở nội trú , nhưng không hiểu sao Nghiêm Đa Văn vẫn xin được đặc cách ở ngoài cùng gia đình , hàng ngày dong xe vào trường. |
| Mà người ngoài cùng làm nghề này thì cũng chỉ thấy viên đá là một viên đá , đánh cho nó cái giá của một viên đá thôi. |
* Từ tham khảo:
- hoàng dương
- hoàng đài
- hoàng đàn
- hoàng đàn giả
- hoàng đản
- hoàng đạo