| ngoại cô | đdt. Mẹ vợ. |
| ngoại cô | dt. Mẹ vợ. |
| Hơn bảy năm sau ngày có chồng , bà nngoại côgọi điện : Con người ta đi rồi về thăm nhà , mày đi đâu đi hoài , chắc tao chết mà không thấy mặt mày. |
| Bà ngoại của cô là người Việt Nam , bà lấy ông nngoại côlà người Pháp lai Việt , cô đã từng học tiếng Pháp trong một thời gian dài nên tiếng Pháp của cô rất chuẩn , những đoạn thoại tiếng Pháp dẫu dài đến đâu cũng không thể làm khó được cô. |
| Bà nngoại côbé kể : Mỗi khi thấy máy bay bay qua nhà là nó lại hét rất to con chào bố Nghị ạ. |
| Ông nngoại côlà nhà ảo thuật xiếc Huỳnh Thế Sơn. |
* Từ tham khảo:
- í ạ
- í ẳng
- í e
- í ẹ
- í éc
- í éo