Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngoạn thưởng
đt. C/g. Thưởng-ngoạn, Ngắm xem thích-thú:
Phải biết ngoạn-thưởng mới thấy chỗ hay của bức tranh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ngoạn thưởng
đt. Ngắm và thưởng-thức.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
đào núi lấp biển
-
đào nương
-
đào phiên
-
đào sa kiến kim
-
đào sâu
-
đào sâu chôn chặt
* Tham khảo ngữ cảnh
Đến giữa cầu các cô dừng gót sen để các quan cho điểm số và dân chúng
ngoạn thưởng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngoạn-thưởng
* Từ tham khảo:
- đào núi lấp biển
- đào nương
- đào phiên
- đào sa kiến kim
- đào sâu
- đào sâu chôn chặt