| ngỏ trầu | đt. Banh lá trầu ra và ngắt đuôi, hoặc mở miếng trầu đã têm sẵn và đã cuốn lại: Ăn trầu thì ngỏ trầu ra, Một là thuốc độc, hai là mặn vôi. // (R) Nước cốt trầu hoặc bã trầu: Nhổ ngỏ trầu; dính đầy ngỏ trầu. |
Ăn trầu thì ngỏ trầu ra Một là thuốc độc hai là mặn vôi. |
* Từ tham khảo:
- thanh-chỉ
- thanh-dạ
- thanh-đảng
- thanh-đạo
- thang-điền
- thanh-hiển