| ngỏ cửa | đt. Để hoát cửa, không đóng: Thành-phố ngỏ cửa. |
| Tiếng hát bỗng trở nên gần gũi và quen thuộc khi ngó vào một ngôi nhà ngỏ cửa , vẫn thắp ngọn đèn con với trang vở học trò... Lại sắp thi rồi , tháng 4 , mùa thi về đậu trên ngón tay em. |
Chị Dậu như đã hiểu đó là một chỗ không hay cho chị , loay hoay vặn cái quả bàng , chị chực ngỏ cửa chạy ra. |
| Thủ tướng Nhật Shinzo Abe ngày 8/7 đã khẳng định luôn để nngỏ cửađối thoại với Trung Quốc , đồng thời cho rằng hai nước có những mối liên hệ không thể tách rời , bất chấp những căng thẳng gần đây. |
* Từ tham khảo:
- đăng đường
- đăng hoả
- đăng khoa
- đăng kí
- đăng kiểm
- đăng quang