Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngoại cậu
(cựu) đdt. Cha vợ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
quà bánh
-
quà cáp
-
quà đói bánh giò, quà no bánh đúc
-
quả
-
quả
-
quả
* Tham khảo ngữ cảnh
Một trong bốn học sinh đã sắp xếp buổi kết nghĩa tại nhà bà n
ngoại cậu
bé ở phố Heyang.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngoại-cậu
* Từ tham khảo:
- quà bánh
- quà cáp
- quà đói bánh giò, quà no bánh đúc
- quả
- quả
- quả