| ngoại biên | dt. X. Ngoại-chu. |
| ngoại biên | tt (H. biên: bên cạnh) ở bên: Mao mạch ngoại biên. |
| ngoại biên | bt. Bề ngoài của những hình bằng đường cong. // Cảm giác ngoại-biên của thân thể. Thần-kinh ngoại-biên. |
| Thực hiện đợt cao điểm tấn công tội phạm bảo vệ bầu cử Quốc hội và HĐND các cấp , qua công tác nắm tình hình ở nngoại biên, lực lượng BĐBP tỉnh phát hiện đường dây vận chuyển ma túy từ Lào về Việt Nam với thủ đoạn cất giấu ma túy trong hành lý , hàng hóa đi theo xe khách nhập cảnh qua CKQT Cha Lo về nội địa tiêu thụ. |
| Lý giải một cách khoa học , vi khuẩn có ích trong men vi sinh sẽ tham gia vào quá trình biến đổi thức ăn , chất xơ thực phẩm ở ruột non thành acid lactic , acetic , butyric , vitamin , axit amin , men , hocmone. , sinh ra các khí NH3 , CO2 , H2S Quá trình lên men này giúp nhu động ruột hoạt động trơn tru , khỏe mạnh do tạo ra được môi trường acid nhẹ , tăng cường hấp thu canxi , chất khoáng , tăng chức năng bảo vệ niêm mạc ruột , giảm độc tính độc tố , kích thích miễn dịch cục bộ và miễn dịch nngoại biên, tăng hoạt động của các enzym tiêu hóa thức ăn. |
| Được biết , thuốc viên nén PASAPIL thuộc nhóm sản phẩm thuốc tim mạch có tác dụng trong việc làm giảm sức cản của động mạch nngoại biên, làm giảm tiền và hậu tải trong bệnh suy ; làm giảm chứng phì đại , triệu chứng và độ suy tim làm tăng sức chịu đựng khi gắng sức. |
| Việc nâng cao khả năng giao tiếp bằng tiếng Lào sẽ giúp BĐBP Nghệ An làm tốt công tác đối nngoại biênphòng và ngoại giao nhân dân hai bên biên giới. |
| Qua đó , góp phần làm tốt công tác đối nngoại biênphòng cũng như phối hợp thực hiện tốt nhiệm vụ quản lý , bảo vệ biên giới. |
| Bản đồ nhiệt toàn cầu cho thấy nhiều vùng trên trái đất đang ở mức nóng rất nóng (màu cam và đỏ) ảnh : Cameron Beccario Tiến sĩ Jamin Brahmbhatt , một chuyên gia tiết niệu ở Florida (Mỹ) , giải thích thêm rằng trên thực tế những "khu vực chiến lược" vẫn giữ nguyên kích thước nhưng hệ thống mạch máu , nhất là mạch máu nngoại biênsẽ co lại vào mùa lạnh để duy trì nhiệt. |
* Từ tham khảo:
- thèm-thèm
- thẽm
- then ghe
- thẹn lòng
- thẹn mặt
- thẹn thầm