Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngậm câm
đt. Nín lặng, không nói lời nào cả, lời mắng:
Nó nói oan cho mầy, tại sao ngậm không cãi?
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cây thẳng bóng ngay, cây cong bóng vạy
-
cây thẳng bóng ngay, cây nghiêng bóng vạy
-
cây thẳng không sợ lệch bóng
-
cây thân cỏ
-
cây thân gỗ
-
cây thân thảo
* Tham khảo ngữ cảnh
Mẹ tôi
ngậm câm
chín suối.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngậm câm
* Từ tham khảo:
- cây thẳng bóng ngay, cây cong bóng vạy
- cây thẳng bóng ngay, cây nghiêng bóng vạy
- cây thẳng không sợ lệch bóng
- cây thân cỏ
- cây thân gỗ
- cây thân thảo