| ngăn chia | đt. Phân chia, ngăn thành nhiều phần nhỏ: Ngăn chia miếng đất rồi cắm nọc. |
Hảo , vợ Căn , mệt nhọc kéo lê đôi giày cao gót trên cầu thang , chiếc thang gỗ sơ sài , đặt sát tường trên cái bệ gạch và ngay sau cái tủ ngăn chia phòng dưới ra hai phần : cửa hàng và phòng ngủ của trẻ con cùng vú bõ. |
| Dải núi cao kéo dài trùng điệp từ hướng nam vắt qua đông ngăn chia vùng này với đồng bằng tên là Trụ Lĩnh. |
| Chúng tôi hỏi tại sao lại gộp chung phương án thì họ trả lời do không có bức tường nngăn chiadanh giới giữa các hộ. |
* Từ tham khảo:
- vua bếp chê ông công nhọ mồm
- vua bếp cũng nồng ông công cũng gớm
- vua biết mặt chúa biết tên
- vua chiến trường
- vua chúa
- vua chúa còn có khi lầm