| ngày trời | dt. Ngày của trời: Ngày nào cũng là ngày trời, thì không có ngày nào xấu hơn ngày nào cả. // C/g. Ngày trường, ngày dài đăng-đẳng: Làm mấy ngày trời mà chỉ được có bấy-nhiêu!. |
Liền cho người đi thỉnh các sư ở vùng ấy đến , lập đàn chay giải oan , tiếng chiêng , tiếng trống rộn rịp ba bốn ngày trời. |
Tuyết nhớ lại những câu chuyện của Chương trong mấy ngày trời mà phải tức cười. |
Bây giờ ta gặp nhau đây Như con cá cạn gặp ngày trời mưa. |
Cái nón ba tầm Quai thao một nắm , áo trầm một đôi Cái thắt lưng em bảy tám vuông sồi Sao em chẳng ruộm cái mùi bông dâu ? Cái phận nhà khó khổ thay Ba năm giặt váy gặp ngày trời mưa. |
| Cả bốn ngày trời đều lên phía ấy và cũng đều không để làm gì. |
| Suốt ba ngày trời hai bố con mới nấu một bữa cơm vào trưa ngày chủ nhật mà vẫn tất bật , vất vả suốt ngày để rồi đến đêm khi con ngủ anh ngồi một mình không biết ngày mai sẽ ra sao. |
* Từ tham khảo:
- cụt thun lủn
- cư
- cư dân
- cư đình
- cư liên
- cư ngụ