| ngã lăn | đt. Té lăn cù, té xuống và lăn mình qua vì trớn mạnh: Bị đánh ngã lăn. |
| ngã lăn | đgt Ngã quay một vòng trên đất: Lão ngã lăn ra đất lúc lâu (Ng-hồng). |
| Trác tỉnh giấc chưa kịp ngồi dậy thì đã bị ngã lăn xuống đất , con bị vật đầu vào chiếc guốc. |
Tôi láo cái gì ? Thân đập mạnh hai tay xuống chiếu quát : Mợ cãi à ? Rồi tiện chân đạp mạnh vào lưng Loan , làm Loan ngã lăn xuống đất. |
Vừa nói hết câu thì một cái đấm mạnh vào ngực làm Loan chau mày , cúi gục đầu vào tường , rồi người nàng bị đẩy ngã lăn xuống đất. |
| Cả Nhiêu Tích và người kia đều ngã lăn ra đường. |
| Nghe có tiếng ồn ào ở chỗ Nhung và Mạc , Đức liền cất tiếng gọi : Mạc , cái gì thế ? Mạc nhún vai , lạnh lùng đáp : Hình như một cô hàng hoa cảm hay trúng gió gì đó nên đột nhiên khi không ngã lăn đùng ra. |
| Tên vô lại bỏ trốn vào rừng , không biết Kiên có vẻ bình thường được một lúc , rồi ngã lăn ra bất tỉnh. |
* Từ tham khảo:
- củ tỉ
- củ tiếu
- củ tỏi dắt lưng
- củ trâu
- củ từ
- củ vấn