| ngã khuỵu | đt. Té quỵ xuống, hai chân gập lại: Gượng không nổi, phải ngã khuỵu xuống. |
| ngã khuỵu | đgt Ngã hai đầu gối đập xuống đất: Mẹ La tưởng ngã khuỵu xuống mất (Ng-hồng). |
| Anh lảo đảo ngã khuỵu xuống. |
| Bác còn nhớ chứ? Cái lần qua đò sông Hát , trời mưa gió to quá , tôi lẩy bẩy trượt chân , ngã khuỵu xuống. |
| Hai tay ôm ghì lấy đầu , hắn ngã khuỵu xuống nền đất ẩm ướt. |
| Ăn Tết xong , bà Vân ngã khuỵu xuống khi cán bộ ủy ban đến nhà với vẻ mặt rầu rĩ. |
| Bệnh nhân cũng từng bị nngã khuỵukhi đang đi và có biểu hiện hơi yếu nửa người bên trái , được gia đình đưa đến khám và điều trị tại khoa B12 , đã được tiến hành điều trị nong , đặt stent tại vị trí động mạch bị hẹp. |
| Cô giáo Lâm lập tức nngã khuỵuxuống nền đất sau khi nghe những lời này của bác sĩ. |
* Từ tham khảo:
- clo-rua vôi
- CM
- CN
- CNTB
- CNXH
- co