| nữa sau | trt. Nh. Nữa mai: Nữa sau chàng chiếm bảng rồng, Bõ công tắm tưới vun trồng cho rau (CD). |
| Chúa ngục bẻ chìa khóa vất xuống sông nhất định không hành nghề nữa sau khi đọc phú Xích bích. |
Khi Hồng Hoa cười , hai cái lúm đồng tiền lộ ra trên má trông dễ thương ác ! Càng dễ thương hơn nữa sau khi nó đã hứa sẽ không "bỏ rơi" tôi như những ngày vừa qua , nó sẽ đến thăm khu vườn thường xuyên để tôi khỏi phải dài cổ trông chờ. |
| Hơn nữa sau vụ chạm trán vừa rồi , nhất là khi bọn chúng mở ba lô cướp được ra thấy toàn gạch với rẻ rách , chúng biết là đã bị săn đuổi. |
| Quân Hán nhiều và mạnh , dù may mà mình có đánh được chăng nữa sau họ lại kéo sang nhiều hơn , chung quy nước cũng bị diệt , chi bằng giết vương để tạ lỗi với nhà Hán mà xin bãi binh". |
| Vì trách nhiệm? Vì nghĩ đến những mệt mỏi để bắt đầủ Hay vì nghĩ rồi cũng chẳng khác đi , ở tuổi này , khi đã quá nửa đời ngườỉ Và lúc nỗi đau đã nằm yên trong một góc khuất sâu riêng chị , kể cả tái tê khi biết mình không còn cơ hội làm mẹ nữa sau đận ấy , chị cũng đủ sức bặm môi gồng mình chịu đựng. |
| Nhà đầu tư người Nhật hầu như không động tay gì nnữa saukhi đã chi tiền và giữ liên lạc với nhà sáng lập startup qua điện thoại hoặc email. |
* Từ tham khảo:
- mượng tượng
- mướp
- mướp
- mướp đắng
- mướp đắng hấp
- mướp đắng mạt cưa