| nuôi heo | đt. Cho heo ăn hằng ngày và săn-sóc sạch-sẽ để heo lớn đặng bán: Đàn-bà thì phải nuôi heo, Thời-vận đương nghèo nuôi chẳng đặng trâu (CD). // Đậu riêng ở ngoài mỗi bàn một số tiền để khi tới với một điều-kiện khó-khăn nào đó thì được ăn số tiền đó gọi là bắt heo (bài cắc-tê hoặc tứ-sắc): Đánh có nuôi heo. |
Ai về chợ Vạn thì về Chợ Vạn có nghề đặt rượu nuôi heo. |
BK Ai về chợ Vạn thì về Chợ Vạn có nghề cất rượu nuôi heo. |
| Kiên muốn làm cho xong cỏ ở mấy đám bắp , lên luống trong vườn cho Chinh trồng rau lang , dựng cho An cái chuồng nuôi heo. |
| Chinh tiếp tay Kiên dựng tạm một chuồng nuôi heo , gà. |
| cho chẻ lạt. Tục ngữ đã bảo : "Đàn bà không biết nuôi heo là đàn bà nhác / Đàn ông không biết buộc lại là đàn ông hư" mà |
| Nhớ Tiệp hồi sinh Nhện Con , thai ép tim , phải chuyển viện tận thành phố để cứu mẹ , cứu con , số tiền dành dụm từ ngày cưới , dành dụm từ những buổi chiều tan sở , Thi gò lưng đi đổ cơm cặn về cho Tiệp nuôi heo đã lo thầy thuốc tan tành... Những ngày khổ đau , khó khăn cũng qua rồi. |
* Từ tham khảo:
- chủ nghĩa hiện thực - mới
- chủ nghĩa hiện thực phê phán
- chủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa
- chủ nghĩa hiện tượng
- chủ nghĩa hình thức
- chủ nghĩa hoà bình