| nợ duyên | dt. (truyền) X. Duyên nợ. |
Anh ra về , em khóc đãi đưa anh nợ duyên duyên nợ không thành thì thôi ! Anh say em như bướm say hoa Như Lưu Linh say rượu , Bá Nha say cầm. |
Bùn xa bèo , bùn khô bèo héo Lựu xa đào , lựu ngả đào nghiêng Vàng trên tay rớt xuống không phiền Phiền vì một nỗi nợ duyên cách lìa. |
| Ở tập này , khán giả cũng được thưởng thức lại giọng hát của NSƯT Hoài Linh qua ca khúc Nnợ duyêntrong phần thi của thí sinh Nhất Thống. |
| Đến với đạo Phật , phải biến chuyển đổi tình cảm và nnợ duyênđó thành phước lành giúp cho mình tinh tấn trong việc phụng sự đạo Pháp mới mong được giải thoát được nợ duyên đó. |
* Từ tham khảo:
- liến láu
- liến thoắng
- liến xáo
- liêng liếng
- liểng xiểng
- liệng