| nhu thuật | dt. Nh Nhu-đạo (nghĩa sau). |
| nhu thuật | dt (H. nhu: mềm; thuật: phương pháp) Phép tập luyện của Nhật dùng những động tác mềm: Nhu thuật trong tiếng Nhật gọi là jiujitsu. |
| nhu thuật | dt. Lối luyện tập thân-thể cho mểm mại. |
| Ngoài ra , ngôi sao Diệp Vấn còn tinh thông Nnhu thuật, Karate , Teakwondo và Thái quyền... Điểm chung dễ nhận thấy của phong cách võ thuật đề cao tính thực chiến mà điển hình tiêu biểu là Lý Tiểu Long và Chân Tử Đan , đó là ra đòn dứt khoát , mạnh mẽ , sức chịu đòn tốt , sức bật lớn và chiêu thức linh hoạt. |
* Từ tham khảo:
- hạ-mã
- hạ-mạc
- hạ-mạt
- hạ mình
- hạ nêu
- hạ-ngọ