| nhu đạo | dt. Đường lối, cách xử sự mềm-dẻo ôn-hoà: Theo nhu-đạo không theo cương-đạo // Nghề võ lấy sự tỉnh-táo làm nền-tảng và nương thế đánh của địch mà quật ngã địch chớ không múa-men và đánh mạnh. |
| nhu đạo | dt (Nhật: judo) Môn thể thao dùng tay mà quật ngã nhau: Một kiện tướng về nhu đạo. |
| nhu đạo | dt. Đạo lý mềm mỏng. |
| Một số chuyên gia cho rằng Ngụy Lôi không nên thi đấu như vậy trước một võ sĩ MMA , người rất thành thục trong việc sử dụng luân phiên các môn võ như Muay Thái , Karate , Jiu Jitsu , Judo , vật , boxing và Sambo (môn nnhu đạocủa người Nga). |
| 18 tuổi , cô theo học nnhu đạovà thái cực quyền để thỏa ước mơ. |
* Từ tham khảo:
- díu
- dịu
- dịu dàng
- dịu dàng con gái, nết na học trò
- dịu hiền
- dịu ngọt