| nghi nghĩa | dt. Nghĩa chưa chắc lắm, cần hỏi lại hay tra lại. |
| nghi nghĩa | dt (H. nghi: ngờ; nghĩa: nghĩa) ý nghĩa chưa chắc là đúng còn cần tra cứu thêm: Cần giải thích những điểm còn nghi nghĩa. |
| nghi nghĩa | dt. Nghĩa còn nghi, chưa chắc. |
| Rà soát các đối tượng , công an tình nnghi nghĩalà hung thủ. |
* Từ tham khảo:
- bút dạ
- bút danh
- bút đàm
- bút đầu tháo
- bút điện
- bút kí