| nghều | trgt Rất cao: Cái sào cao nghều. |
Nhà mới của cô giáo Bính phải lui vào hẻm , nấp sau lưng ngôi nhà cũ , giờ đây đã bị một người chủ mới phá sạch sành sanh , để xây lên một quán ăn cao nghều nghễu , trên sân thượng có lều “chị Dậu” , mái lá cột tre , kệch cỡm chả khác nào một người mặc comlê , thắt cà vạt mà đầu lại đội khăn xếp và chân dận đôi guốc mộc. |
Sứ trông thấy đôi tay nghều ngào , mái tóc bạc trắng bay xõa của mẹ. |
| Tôm chà nghều ngào búng tanh tách vào rổ , tôm trứng ì ạch nằm thở mắt óng lên ngơ ngác. |
| Những cánh tay nghều ngoào cào cấu vào da trời. |
| Cái bóng cao nnghềutay chân múa may loạn xạ , miệng kêu chép chép đến quái gở. |
* Từ tham khảo:
- hổ-uy
- HỔ-LỔN
- hỗ-bang
- hỗ-cạnh
- hỗ-tương bảo-hiểm
- hỗ-tương quan-hệ