Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nghẹt cổ
tt. Bị thắt chặt nơi cổ:
Đừng bóp nghẹt cổ! Gài nút trên nghẹt cổ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
quỷ thần
-
quỷ thuật
-
quỷ trâm thảo
-
quỹ
-
quỹ bình ổn
-
quỹ bình ổn hối đoái
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó vừa chạy vừa thở :
Mày đã hả chưả Tôi không đáp vì không đủ sức cất tiếng trong sự lo sợ đã bóp
nghẹt cổ
tôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nghẹt cổ
* Từ tham khảo:
- quỷ thần
- quỷ thuật
- quỷ trâm thảo
- quỹ
- quỹ bình ổn
- quỹ bình ổn hối đoái