| nghẹn ngang | tt. Tắc ngang, nghẹn thình-lình, không tiếp-tục được: Đang ăn, nghẹn ngang; tức quá, nghẹn ngang. |
| Vẳng trong tai tôi , giọng nói ấm áp đầy trìu mến của ông già xa lạ : " Cháu không về nhà à ? " Từ trong ngực tôi như có một cục gì cứ dâng lên , tôi cố nuốt xuống mà nó vẫn cứ trào lên nghẹn ngang giữa cổ. |
| Nhưng ưng ức cứ làm nghẹn ngang cổ. |
* Từ tham khảo:
- ngân-hoa
- ngân-hôn
- ngân-mạc
- ngân-nhãn
- ngân-thiềm
- ngân-thỏ