| nên chuyện | trt. Ra chuyện, cho có chuyện: Ai gây nên chuyện? // Đáng chuyện, phải chuyện: Làm cho nên chuyện. |
Chú Võ Tòng rót rượu ra bát uống một ngụm , trao bát sang cho tía nuôi tôi , và nói : Con dao găm của anh Hai cùng với cánh nỏ này , thừa làm nên chuyện. |
| Nhưng vua thấy họ yếu hèn , lại say đắm tửu sắc , biết là chẳng làm nên chuyện , mới ẩn náu chốn núi rừng , dụng tâm nghiền ngẫm thao lược , tìm mời những người mưu trí , chiêu tập dân chúng lưu ly , hăng hái dấy nghĩa binh , mong trừ loạn lớn. |
| Qua lại con đường này một tháng nay , đã thi thoảng nhập guồng với hai nhóm khác nhau , đa số chơi xe thể thao , có hai ông lão đi xe cổ như gã , nhưng cô Favorit chân dài này gã chưa gặp , nên chuyện làm ngã xe trước người lạ cũng chẳng khác gì việc say rượu trước lũ bạn thân. |
| Huỳnh Hiểu Minh được kỳ vọng có thể làm nnên chuyệntrong Trường Lâm nổi gió , lấy lại phong độ sau thất bại của Thượng cổ tình ca. |
| Đóng góp cho giải thưởng này phải kể đến việc các đội tuyển bóng đá Việt Nam làm nnên chuyệnở sân chơi quốc tế : Các ĐT U16 , U19 , U23 đều tham gia thi đấu tại VCK châu Á , trong đó ĐT U19 quốc gia giành quyền tham dự FIFA U20 World Cup tại Hàn Quốc. |
| Thực ra có sốc thì cũng chỉ trong phạm vi chuyên môn với thành ý đóng góp để chương trình hay hơn , nnên chuyệnđấy hoàn toàn bình thường. |
* Từ tham khảo:
- dõng-lực
- dõng-lược
- dõng-mãnh
- dõng-nhuệ
- dõng-sĩ
- dõng-tâm