| nên nhà | trt. Nh. Nên cửa nên nhà. |
| Nhờ có Phương buôn bán giỏi nên nhà cũng đủ tiêu dùng và Cận có thể học thêm được. |
| Trước chỉ là một cái am nhỏ lợp gianh , sau vì có một bà công chúa đơn xin nương nhờ cửa Phật , nên nhà vua mới sửa sang nguy nga như thế. |
| Mấy năm nay , vì cụ tuổi tác , yếu đuối mà xơi mỗi bữa có một chén , nên nhà chùa cấy riêng một mẩu tám để cụ dùng. |
| Nhưng bà phán chợt nhớ tới sự buồn cần phải có của mình , liền đổi giọng : Chả giấu gì quan lớn , bà lớn , chúng tôi vừa nhận được một tin đau đớn , nên nhà tôi... Ông Phủ giật mình , vội hỏi : Thưa bà lớn , tin buồn gì thế ? Chúng tôi vừa mất một thằng cháu rể. |
| Kẻ tung người hứng nên nhà lúc nào cũng rộn tiếng cười. |
Vì là thứ quà ăn nguội , nên nhà không có lò tráng mà cũng chẳng có nồi nước sôi hấp bánh. |
* Từ tham khảo:
- bắt khoán
- bắt kiến nuôi voi
- bắt lấy
- bắt lẽ
- bắt lính
- bắt lỗi