| nghển cổ | - Nh. Nghển. |
| nghển cổ | đgt Như Nghển: Cả lớp nghển cổ lên để nhìn (NgCgHoan); Một anh xẩm đương lắc lư, nghển cổ mà hát (NgCgHoan). |
| nghển cổ | .- Nh. Nghển. |
| Bác Siêu nghển cổ nhìn ra phía ga , lên tiếng : Đèn ghi đã ra kia rồi. |
Bà già , đàn ông , con gái , trẻ con lại đổ xô cả đến cái lan can bằng gạch xây ven sân , nghển cổ nom. |
| Bính hơi nghển cổ cũng trông thấy rõ cả một cảnh vật ướt át trong mưa bụi. |
| Người cuối cùng trong bọn là một gã trẻ tuổi ngồi ở góc tường gần Sáu gáo đồng , đương nghển cổ trừng trừng nhìn vào mặt Năm Sài Gòn. |
| Khi mỗi người đi một nước thêm cho ván cờ tưởng , họ lại vén cái rèm cáng , nghển cổ ra ngoài nói chõ sang cái cáng đồng hành đi ngang hàng. |
| Trũi nghển cổ nhìn rồi rú lên. |
* Từ tham khảo:
- bách khoa toàn thư
- bách kim
- bách lao
- bách linh
- bách nghệ
- bách nhách