| nên công | trt. Thành-công, được việc: Có làm, phải làm cho nên công. |
| Nhưng hồi đó , biết mình chắc chết nên công việc ấy tự nhiên lắm. |
| Tôi thì coi như là vứt đi rồi không làm nên công chuyện gì đâu. |
| Cho nên công việc của Mẫm nặng nề , nhất là vừa kiểm soát vừa giúp đỡ cho làn sóng người hồi cư này. |
| … Tháng mười buôn thóc , bán bông , Tháng một thángnên côngn công hoàn thành … Cỏ lúa dọn đã sạch rồi Nước ruộng vơi mười còn độ một hai. |
Tục ngữ có câu : Dã tràng xe cát biển Đông , Nhọc lòng mà chẳng nên công cán gì. |
| Vì truyền hình khi đó là quá mới lạ nên công an và dân phòng gác xung quanh sợ dân chen nhau xem làm vỡ. |
* Từ tham khảo:
- môi nhân
- môi sinh
- môi son má phấn
- môi thâm mắt trắng
- môi trường
- môi trường bị nhiễm từ