Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nẩy lửa
trt. Xẹt lửa ra:
Đóng trợt đầu đinh, nẩy lửa
// Cách mạnh-bạo, dữ-tợn:
Cuộc chạm trán nẩy lửa; hai bên đấu-khẩu nhau nẩy lửa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bửng-tưng
-
bưởi-bòng
-
bưởi chưng
-
bưởi dây
-
bưởi đỏ
-
bưởi đồng-tiền
* Tham khảo ngữ cảnh
Thuở ấy , Hà Lan luôn luôn ở bên cạnh tôi trong những trận đánh
nẩy lửa
và sự lo lắng săn sóc của nó bao giờ cũng đem lại cho tôi một sự êm ái tuyệt vời.
Đà Nẵng chia điểm SLNA trong trận cầu n
nẩy lửa
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nẩy lửa
* Từ tham khảo:
- bửng-tưng
- bưởi-bòng
- bưởi chưng
- bưởi dây
- bưởi đỏ
- bưởi đồng-tiền