| nằm sân | đt. Nằm ngoài sân banh sau khi bị rủi-ro hoặc bị chơi xấu: Cầu-thủ X. nằm sân. |
| Trên thực tế , nhu cầu nhiên liệu của khu vực châu Âu giảm từ 500.000 đến 1.000.000 thùng dầu mỗi ngày do hàng nghìn máy bay bị nnằm sânvà đó là con số đủ lớn để tác động đến giá dầu. |
| Phút 67 trận tứ kết giữa Pháp và Uruguay tối 6/7 , tiền đạo Kylian Mbappe của Pháp nnằm sântỏ vẻ đau đớn , dù chỉ chạm nhẹ vào tay Christian Rodriguez bên phía Uruguay. |
| Tất nhiên , cách chơi này của Hải Phòng cũng luôn kèm theo tiểu xảo , sẵn sàng khiến cầu thủ đối phương nnằm sân. |
| Đình Thuận có đến hai lần phải nnằm sânvì xả thân cứu nguy cho đội nhà. |
| Xuất phát từ chấm đá phạt bên cánh trái , Fabregas câu bóng hết sức khó chịu vào phía trong và Ivanovic đã nnằm sânsau pha tranh chấp với Smalling. |
| Văn Sơn thì dính liên tục các cú cao chân dính ngay ngực khiến anh nnằm sânđau đớn. |
* Từ tham khảo:
- ăn chẳng nên đọi, nói chẳng nên lời
- ăn chắt để dành
- ăn chân sau, cho nhau chân trước
- ăn ché
- ăn chẹn
- ăn chẹt