| nằm nghỉ | đt. Nằm cho khoẻ: Nằm nghỉ giây-lát rồi dậy làm. |
Trác cũng cố làm ngơ và cứ nằm nghỉ để cho khỏi hẳn. |
Nhưng ăn xong , bà Hai kêu mệt và nhức đầu rồi bảo Loan đưa về phòng nằm nghỉ. |
Ông Hoạt hoảng hốt , vứt cuốc chạy lại đỡ chàng rồi nhặt kính rơi dưới đất đeo vào mắt cho chàng , rồi đưa chàng vào giường nằm nghỉ. |
| Mình vào giường nằm nghỉ một lát đi rồi ăn cơm. |
| Mai khuyên hai người nằm nghỉ một lát cho đỡ mệt , rồi một mình nàng thung thăng đi bách bộ. |
Nét mặt bơ phờ , chàng vào buồng nằm nghỉ , vì đêm hôm trước , chàng thức suốt sáng không chợp mắt. |
* Từ tham khảo:
- chình tương
- chỉnh-dung
- chỉnh-nghi
- chỉnh-tu
- chỉnh-trang
- CHIU