| nằm chồng | đt. Nằm đè lên một vật khác: Sách vở để nằm chồng mau hư lắm. |
Tôi thích được trông thấy những mẻ khoai luộc vừa mới đổ ra rá , để chờ cho ráo nước ; những củ khoai bụ bẫm , nằm chồng lên nhau , tỏa ra một thứ khói xanh xanh làm bạt cái màu vỏ khoai đỏ tím một màu ao ước của những họa sĩ ưa dùng những màu sắc cầu kỳ. |
Làm như không ai biết từ bữa đoàn tìm mộ kiếm ra Nghiêm Túc , tối nào cậu ta cũng tha thẩn ra quốc lộ , chỗ cột cây số hồi cậu ta và cái xe máy nằm chồng lên nhau sau cuộc đua. |
| Khi gia đình nhà ông Quỳnh làm thủ tục để được cấp GCNQSĐd , bà Bình đã có đơn gửi đến các cơ quan chức năng từ phường Gia Sàng đến UBND TP. Thái Nguyên khiếu nại về việc phần diện tích gia đình ông Quỳnh đề nghị cấp giấy chứng nhận nnằm chồnglấn và bao trọn phần diên tích thuộc sở hữu của gia đình bà trước đây. |
| Lợn không ăn , lười vận động , ủ rũ , nnằm chồngđống , lợn thích nằm chỗ có bóng râm hoặc gần nước. |
| Thái Sơn có cầu Bất tử đó là 3 khối đá khổng lồ và vài khối đá nhỏ hơn nnằm chồngbấp bênh lên nhau. |
| Nghe tiếng truy hô , người dân đập cửa xông vào thì thấy hai người đang nnằm chồnglên nhau , trong đó người phụ nữ đã chết còn người đàn ông nguy kịch , bên cạnh là một con dao mổ heo. |
* Từ tham khảo:
- dây thép
- dây thép gai
- dây thiều
- dây thun
- dây thường xuân
- dây ti gôn