| nai tơ | dt. Nai còn nhỏ, thịt mềm // (B) Kẻ bở, dễ bị đập-đổ, bóc-lột: Gặp nai tơ, mặc sức đập. |
| Tất cả đều thấy cô xinh đẹp , nhưng là một nét đẹp quá hiền lành và nnai tơ, không đủ góc cạnh như những mỹ nhân tiền bối trong dòng nhạc country là Shania Twain hay Faith Hill. |
| Đầu tiên là tự giễu cợt chính mình , như trong đoạn kết Look What You Made Me Do có cảnh nhiều Taylor Swift đang thuật lại những nhận xét của dư luận về mình , nào là giả tạo , nào là dễ khóc , rồi "suốt ngày cứ giữ bộ mặt nnai tơđó". |
| (Ảnh minh họa) Tính tiền Vừa nói Kiên vừa mở cốp ra , đến lúc này thì Chi mới choáng váng vì trong cốp xe số cũ rích của Kiên là xấp tiền đô và tiền 500 ngàn Việt Nam đồng.Chi cứng họng không nói thành lời , cô tỏ vẻ có lỗi rồi cố quay sang nhìn Kiên với ánh mắt nnai tơ, lắp bắp nói. |
| Ví dụ sau khi cô ấy "mở máy" một hồi , khi cô ấy dừng lại lấy sức hoặc chờ đợi phản ứng từ phía bạn , hãy tỏ vẻ thật nnai tơngơ ngác hỏi : Ơ sao em không nói nữa à? |
* Từ tham khảo:
- nghiễn-hữu
- nghiêng ngã
- nghiêng-nghẻo
- nghiêng vai
- NGHIỀNG-NGHIỄNG
- NGHIỄNG