Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mụt ruồi
dt. cụt hay cục. C/g. Nốt ruồi, cục thịt thừa nhỏ như con ruồi, nổi ngoài da, không làm đau-đớn chi cả.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nung đúc
-
nung mủ
-
nung nảy
-
nung nấu
-
nung núc
-
nùng vị hủ trường
* Tham khảo ngữ cảnh
Mắt lộ , cằm vuông , ở phía hàm trái , có một chòm râu đen khá dài mọc trên cái
mụt ruồi
lớn bằng hạt đậu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mụt ruồi
* Từ tham khảo:
- nung đúc
- nung mủ
- nung nảy
- nung nấu
- nung núc
- nùng vị hủ trường