| ngay thảo | tt. Ngay-thẳng thảo-thuận (đối với người trên): Một lòng ngay thảo. |
| ngay thảo | - Thành thực và có lòng tốt đối với người khác: Ăn ở ngay thảo với bà con. |
| ngay thảo | tt Thành thực và tốt với mọi người: Hạnh là đường ngay thảo, kính tin (GHC). |
| ngay thảo | .- Thành thực và có lòng tốt đối với người khác: Ăn ở ngay thảo với bà con. |
| ngay thảo | Ngay thẳng thảo-thuận: Một lòng ngay-thảo. |
Loan vừa ra cửa thì gặp ngay thảo đến. |
* Từ tham khảo:
- kiện vòng
- kiện-cường
- kiện-đàm
- kiện-lực
- kiện thân
- kiện-thủ