| mua rẻ | đt. Mua đồ với giá thấp hơn giá thường: Đừng thừa lúc nguy của người mà mua rẻ cái nhà đó; Mớ tép nầy, chị mua rẻ quá. |
| Bàn ghế và bảng đen thì Loan đã nhờ Thảo mua rẻ lại của một trường học tư. |
| Đã thừa cơ bắt bí mua rẻ lại còn trừ đi năm đồng bạc của thằng Quýnh vay năm ngoái. |
| Bân ăn vui vẻ lắm , có lẽ hắn vừa ý vì cái đồng hồ mua rẻ. |
| Hắn muốn gì ư ? Muốn được mua rẻ , hoặc biếu không càng tốt , một cái quạt Tàu. |
Không thấy nói đến nửa lợn , nhất là con lợn này đã đẫy niên , em Phó hội đương nhằm mua rẻ để thịt bán , Phó hội hậm hực mãi mới thôi. |
Cha mẹ Bính cắn rứt nhau luôn , vì thiếu thốn ; chửi mắng hành hạ Bính luôn vì Bính không như ai giảo hoạt , tinh ranh trong sự cạnh tranh khách đi đò và buôn bán mua rẻ bán đắt tôm cá của các thuyền chài lưới quen thuộc. |
* Từ tham khảo:
- thịt bò thưng
- thịt bò ướp rán tái
- thịt bò viên
- thịt bò xào cải làn
- thịt bò xào cần tỏi
- thịt bò xào dứa