| mở tiệc | đt. Bày yến tiệc. Mở tiệc ăn mừng. |
| mở tiệc | đgt Tổ chức ăn uống linh đình: Mở tiệc ăn mừng chiến thắng. |
Bên ông tuần có mở tiệc thọ mừng cụ Bang , bà nội Dũng. |
| Một cô xách " bóp " da cừu dừng lại ở đường Chợ Cũ ăn mấy cái bì cuốn " nhắm " với một ly đá lạnh ; một ông , nhân ngày xuân tươi đẹp , " bao " vợ và con , mua ba trái dưa hấu bổ ra ăn cả nhà , mặt mùi " tèm lem " ; lại một bà , thương chồng con vất vả quanh năm , bưng về cả một liễn cary Chmở tiệc^.c thưởng xuân ăn với rất nhiều bún kèm thêm một vài ổ bánh mì dài như cây đòn gánh. |
| Sau Cao làm quan to , gặp ngày mở tiệc sinh nhật , có người đem dâng một người con hát cũng tên là Ngọc Tiêu , ngón tay giữa có một vòng thịt y như hình chiếc nhẫn ngọc mình tặng ngày trước. |
Họ nhà Nhện còn định mở tiệc thết tôi. |
Vua từ Chiêm Thành về , làm lễ cáo thắng trận ở miếu Thái Tổ , xong về ngự ở điện Thiên An , mở tiệc rượu làm lễ mừng về đến nơi. |
| mở tiệc rượu hai ngày ở miếu. |
* Từ tham khảo:
- chình ình
- chỉnh
- chỉnh chệ
- chỉnh đảng
- chỉnh đốn
- chỉnh hình