| một cột | tt. Chỉ có một cây cột to vừa làm chưn, vừa chịu cho tất cả cái sườn: Chùamột cột // (B) Chỉ có một mình là rường cột, là quan-trọng nhứt: Một cột chống trời. |
| Đưa con đi hết chùa một cột , ra ngồi trước cửa lăng bác ra ghế Hồ Tây , hơn chín giờ đêm mới về nhà. |
| Ở bảo tàng còn có một cột gỗ cao , to một vòng tay người lớn ôm không xuể với những hình trạm khắc rất kỳ dị. |
| Bỗng nhiên , từ giữa sa mạc , một cột khói bay lên cao ngút. |
| một cột khói bốc lên nghi ngút ở giữa. |
| Năm Tấn khẽ bảo : Đêm nay đáy nó không đóng? Lệ thuyền đêm nào có đóng đáy thì một cột đáy có treo đèn đỏ. |
| Đưa con đi hết chùa một cột , ra ngồi trước cửa lăng bác ra ghế Hồ Tây , hơn chín giờ đêm mới về nhà. |
* Từ tham khảo:
- xe bò
- xe cứu hoả
- xe bọc thép
- xe bù ệt
- xe buýt
- xe ca