| môn ngoại | trt. ở ngoài cửa, ngoài sân. |
(12) Hàng Quận : Cầm Tháo là một ca kỹ ở Tây Hồ thuộc Hàng Châu , một lần tiếp Tô Đông Pha , một trong bát đại gia Đường Tống , nghe ông đọc hai câu thơ : môn ngoại lãnh lạc yên mã hi ; Lão đại giá tác thương thân phụ (Ngoài cửa lạnh lùng xe ngựa vắng ; tuổi già duyên kết chú phường buôn). |
| Về khiếu nại yêu cầu làm rõ tính pháp lý về mặt chuyên môn của bác sĩ Trần Quốc Tuấn của bà Dương , bệnh viện đã viện dẫn nhiều bằng cấp của ông Tuấn và hiện là giảng viên bộ mmôn ngoạithần kinh của Đại học Y Dược , có chứng chỉ hành nghề do Bộ Y tế cấp năm 2012. |
| Theo cuốn sổ liên lạc hồi lớp 8 tại trường Da La Salle , Rooney đi muộn 51 lần , bị điểm 0 từ đầu cho tới cuối hai mmôn ngoạingữ và địa lý. |
| Trong quá trình thi tuyển công chức , Sóc Trăng có sai sót trong việc chấm và cộng điểm một số bài thi môn kiến thức chung , mmôn ngoạingữ nhưng không làm thay đổi kết quả kỳ thi. |
| Để rồi sau một thời gian tiếp xúc và giảng dạy cho học trò đặc biệt của mình , Min jae mới bất ngờ khám phá ra nguyên nhân đau lòng khiến bà Ok boon theo đuổi mmôn ngoạingữ đó đến cùng. |
| Em muốn xét tuyển ĐH thì phải tham gia thi mmôn ngoạingữ. |
* Từ tham khảo:
- hải-lãnh
- hải-loan
- hải-luân
- hải-nạn
- hải-nội
- hải-ngạn