| mỏi mê | tt. C/g. Mỏi mệt, mỏi sau khi làm việc quá nhiều: Bìm-bịp kêu nước lớn anh ơi, Buôn-bán không lời, chèo chống mỏi mê (CD). |
| mỏi mê | tt. Mỏi và mê-mệt: Mỏi mê tính đã bấy chầy dặm sương (Đ.Chiểu) |
Bìm bịp kêu , nước lớn anh ơi Buôn bán chẳng lời , chèo chống mỏi mê. |
* Từ tham khảo:
- thuế
- thuế biểu
- thuế bù trừ
- thuế chống phá giá
- thuế doanh nghiệp
- thuế doanh thu